Thay thế lõi lọc dầu đực PI4130PS25 PI4115PS25
Thông số kỹ thuật sản phẩm
Vẻ bề ngoài
Kiểu
Bộ lọc dầu thủy lực
Lớp lọc
sợi thủy tinh/thép không gỉ
MÃ SỐ PHỤ TÙNG
PI4130PS25 PI4115PS25
nhiệt độ làm việc
-20~+110℃
Độ chính xác của bộ lọc
1~25 micron
Kiểu | Bộ lọc dầu thủy lực |
Lớp lọc | sợi thủy tinh/thép không gỉ |
MÃ SỐ PHỤ TÙNG | PI4130PS25 PI4115PS25 |
nhiệt độ làm việc | -20~+110℃ |
Độ chính xác của bộ lọc | 1~25 micron |
số hiệu bộ phận liên quan
Nam 77680366 PI 3130 PS 10
Nam 77680382~PI 3205 SMX VST 10
Nam 77680416~PI 3230 SMX VST 10
Nam 77680473~PI 4115 SMX 25
Nam 77680481; PI 4130 PS 25
Nam 77680499; PI 4145 SMX 25
Nam 77680911~PI 8205 DRG 25
Nam 77681042~PI 8430 DRG 60
Nam 77718802 PI 8330 DRG 40
Nam 77736929~PI 2005-046
Nam 77925027 PI 13010 RN MIC 10
Nam 77925597 PI 23010 DN SMX 10
Nam 77925597 PI23010 DN SMX 10
Nam 77925670 PI 73010 DN SMX VST 10
Nam 77925670~PI 73010 DN SMX VST 10
Nam 77955099~PI 5115 SMX 6
Nam 77960222 PI 25010 RN SMX 25
Nam 77964075~PI 22025 RN SMX 6
Nam 78229569 PI 36100 DN DRG40
Nam 78261018 PI 25010 DN SMX 25
Nam 78261059 PI 25016 DN SMX 25
Nam 78396616 PI 2015-069 G11/4
1. Thiết kế đặc biệt có thể đạt được diện tích lọc hiệu quả 100%;
2. Mỗi thành phần đều áp dụng phương pháp hợp nhất liền mạch, giải quyết được nhiều vấn đề phát sinh trong quá trình sử dụng và đảm bảo an toàn;
3. Thiết kế sử dụng khung kim loại gấp gọn, có thể tái sử dụng và thay thế;
4. Mật độ của vật liệu lọc thể hiện cấu trúc tăng dần, đạt được hiệu quả cao, lực cản thấp và khả năng giữ bụi lớn;
Thiết kế đặc biệt có thể đạt được diện tích lọc hiệu quả 100%;
2. Mỗi thành phần đều áp dụng phương pháp hợp nhất liền mạch, giải quyết được nhiều vấn đề phát sinh trong quá trình sử dụng và đảm bảo an toàn;
3. Thiết kế sử dụng khung kim loại gấp gọn, có thể tái sử dụng và thay thế;
4. Mật độ của vật liệu lọc thể hiện cấu trúc tăng dần, đạt được hiệu quả cao, lực cản thấp và khả năng giữ bụi lớn;
nguyên lý hoạt động
Vẻ bề ngoài
0110R003BNHC 0110R005BNHC 0110R010BNHC 0110R020BNHC
0110R003BN3HC 0110R005BN3HC 0110R010BN3HC 0110R020BN3HC
0110R003BN4HC 0110R005BN4HC 0110R010BN4HC 0110R020BN4HC2. Phương pháp làm sạch bằng axit
Hòa tan kali dicromat hoặc tinh thể kali dicromat trong nước ở nhiệt độ 60 đến 80 độ C, sau đó từ từ thêm axit sulfuric đậm đặc có nồng độ 94% cho đến khi đủ. Thêm từ từ và khuấy đều. Thêm đến 1200 ml kali sulfat hoặc cho đến khi hòa tan hoàn toàn, dung dịch sẽ chuyển sang màu đỏ sẫm. Lúc này, có thể tăng tốc độ thêm axit sulfuric đậm đặc cho đến khi hòa tan hoàn toàn. Nếu sau khi thêm axit sulfuric đậm đặc vẫn còn tinh thể chưa tan, có thể đun nóng cho đến khi tan hết. Dung dịch làm sạch có tác dụng loại bỏ các chất gây ô nhiễm thông thường, dầu mỡ và tạp chất dạng hạt kim loại trên thành của lõi lọc thép không gỉ, đồng thời có thể tiêu diệt hiệu quả vi khuẩn và vi sinh vật phát triển trên lõi lọc và gây hư hại nguồn nhiệt. Nếu lõi lọc đã được rửa bằng dung dịch kiềm trước đó, cần phải rửa lại bằng dung dịch kiềm trước, nếu không axit béo sẽ kết tủa và làm ô nhiễm lõi lọc.SFN-02-60K SFN-02-100K SFN-02-150K SFN-02-200K





Shay



