0100DN010BN4HC Thay thế lõi lọc dầu
Thông số kỹ thuật sản phẩm
Vẻ bề ngoài
Mã số linh kiện
0100DN010BN4HC
Lớp lọc
Sợi thủy tinh
Hiệu quả lọc
99,8%
Nhiệt độ làm việc
-30—+110℃
Bưu kiện
Trung lập
Mã số linh kiện | 0100DN010BN4HC |
Lớp lọc | Sợi thủy tinh |
Hiệu quả lọc | 99,8% |
Nhiệt độ làm việc | -30—+110℃ |
Bưu kiện | Trung lập |

tính năng sản phẩm
HUAHANG
1. Thiết kế đặc biệt có thể đạt được diện tích lọc hiệu quả 100%;
2. Mỗi thành phần đều áp dụng phương pháp hợp nhất liền mạch, giải quyết được nhiều vấn đề phát sinh trong quá trình sử dụng và đảm bảo an toàn;
3. Thiết kế sử dụng khung kim loại gấp gọn, có thể tái sử dụng và thay thế;
4. Mật độ của vật liệu lọc thể hiện cấu trúc tăng dần, đạt được hiệu quả cao, lực cản thấp và khả năng giữ bụi lớn;
Thiết kế đặc biệt có thể đạt được diện tích lọc hiệu quả 100%;
2. Mỗi thành phần đều áp dụng phương pháp hợp nhất liền mạch, giải quyết được nhiều vấn đề phát sinh trong quá trình sử dụng và đảm bảo an toàn;
3. Thiết kế sử dụng khung kim loại gấp gọn, có thể tái sử dụng và thay thế;
4. Mật độ của vật liệu lọc thể hiện cấu trúc tăng dần, đạt được hiệu quả cao, lực cản thấp và khả năng giữ bụi lớn;
Mã số bộ phận tùy chọn
Vẻ bề ngoài
0110D005BH/HC 0110D010BN/HC 0110D003BH/HC 0110D010BN3HC
0240D003BN/HC 0240D005BN3HC 0240D010BH3HC 0240D020W/HC
0140D003BN/HC 0140D005BN3HC 0140D010BH3HC 0140D020W/HC
0160D0003BN/HC 0160D0005BN3HC 0160D0010BH3HC 0160D0020W/HC
0280D003BN/HC 0280D005BN3HC 0280D010BH3HC 0280D020W/HC
0330D003BN/HC 0330D005BN3HC 0330D010BH3HC 0330D020W/HC
0480D003BN/HC 0480D005BN3HC 0480D010BH3HC 0480D020W/HC
0500D003BN/HC 0500D005BN3HC 0500D010BH3HC 0500D020W/HC
0660D003BN/HC 0660D005BN3HC 0660D010BH3HC 0660D020W/HC
0990D003BN/HC 0990D005BN3HC 0990D010BH3HC 0990D020W/HC
0030R003BN3HC 0030R005BN/HC 0030R010P 0030R025W
0060R003BN3HC 0060R005BN/HC 0060R010P 0060R025W
0110R003BH3HC 0110R005BN/HC 0110R010P 0110R025W
0110R003BNHC 0110R005BNHC 0110R010BNHC 0110R020BNHC
0110R003BN3HC 0110R005BN3HC 0110R010BN3HC 0110R020BN3HC
0110R003BN4HC 0110R005BN4HC 0110R010BN4HC 0110R020BN4HC2. Phương pháp làm sạch bằng axit
Hòa tan kali dicromat hoặc tinh thể kali dicromat trong nước ở nhiệt độ 60 đến 80 độ C, sau đó từ từ thêm axit sulfuric đậm đặc có nồng độ 94% cho đến khi đủ. Thêm từ từ và khuấy đều. Thêm đến 1200 ml kali sulfat hoặc cho đến khi hòa tan hoàn toàn, dung dịch sẽ chuyển sang màu đỏ sẫm. Lúc này, có thể tăng tốc độ thêm axit sulfuric đậm đặc cho đến khi hòa tan hoàn toàn. Nếu sau khi thêm axit sulfuric đậm đặc vẫn còn tinh thể chưa tan, có thể đun nóng cho đến khi tan hết. Dung dịch làm sạch có tác dụng loại bỏ các chất gây ô nhiễm thông thường, dầu mỡ và tạp chất dạng hạt kim loại trên thành của lõi lọc thép không gỉ, đồng thời có thể tiêu diệt hiệu quả vi khuẩn và vi sinh vật phát triển trên lõi lọc và gây hư hại nguồn nhiệt. Nếu lõi lọc đã được rửa bằng dung dịch kiềm trước đó, cần phải rửa lại bằng dung dịch kiềm trước, nếu không axit béo sẽ kết tủa và làm ô nhiễm lõi lọc.





Shay


